| Mã số TTHC | Tên thủ tục | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
| 1.013225.H19 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013229.H19 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013226.H19 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013227.H19 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013228.H19 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013232 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Hoạt động xây dựng |
| 1.013040.01 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | |||
| 2.001921 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã | Đường bộ |
| 1.013274 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã | Đường bộ |
| 1.000314 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã | Đường bộ |
Ý kiến bạn đọc
Hôm nay
Tổng lượt truy cập