ổ chức, cá nhận click vào liên kết tại cột Mã TTHC để truy cập Thủ tục hành chính tương ứng để tiến hành nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia
| Mã TTHC | Tên Thủ tục | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
| 2.000286.000.00.00.H19 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | Cơ sở trợ giúp xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội; | Bảo trợ xã hội |
| 2.000282.000.00.00.H19 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | Công an Xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Cơ sở trợ giúp xã hội; Công an Xã; | Bảo trợ xã hội |
| 2.000477.000.00.00.H19 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | Cơ sở trợ giúp xã hội; | Bảo trợ xã hội |
| 1.014027 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Bảo trợ xã hội |
| 1.014028 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Bảo trợ xã hội |
| 1.001699 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Bảo trợ xã hội |
| 1.001653.000.00.00.H19 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Ủy ban nhân dân cấp xã; | Bảo trợ xã hội |
| 1.014027.H19 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.012822 | Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng; Người mắc bệnh ung thư, suy thận mãn chạy thận nhân tạo có giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền mà không có lương hưu, tiền lương, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng; Người khuyết tật nhẹ là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.012824 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng; Người mắc bệnh ung thư, suy thận mãn chạy thận nhân tạo có giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền mà không có lương hưu, tiền lương, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng; Người khuyết tật nhẹ là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.012749 | Hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.012169 | Hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.014589 | Thủ tục Hỗ trợ cho Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi; Người cao tuổi dưới 75 tuổi thường trú trên địa bàn tỉnh, là Đảng viên được tặng huy hiệu 40 năm tuổi đảng trở lên, không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp xã hội hàng tháng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | Công an cấp Xã | Bảo trợ xã hội |
| 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.014028 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.012990 | Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội | Bảo trợ xã hội | |
| 1.001806 | Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật | Sở Y tế | Bảo trợ xã hội |
| 1.001776 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.001731 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Ủy ban nhân dân cấp xã | Bảo trợ xã hội |
| 1.001653 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Bảo trợ xã hội |
Ý kiến bạn đọc