Tổ chức, cá nhận click vào liên kết tại cột Mã TTHC để truy cập Thủ tục hành chính tương ứng để tiến hành nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia
| Mã TTHC | Tên | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
| 1.115226.01 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (UBND xã) | Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | Đất đai (1099) |
| 1.012812.H19 | Hòa giải tranh chấp đất đai | Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã | Đất đai |
| 1.012818.H19 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | Đất đai |
| 1.115240.01 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (Cấp Mới GCN) | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã | Đất đai (1099) |
| 1.013953.H19 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | Đất đai |
| 1.013952.H19 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã | Đất đai |
| 1.013967.H19 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Ủy ban nhân dân cấp xã | Đất đai |
| 1.115220.01 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai (1099 CMĐ) |
| 1.013314.H19 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; | Đất đai - Nhà ở |
NHỮNG THỦ TỤC THƯƠNG XUYÊN PHÁT SINH HỒ SƠ TẠI CNVP Lưu ý khi nộp hồ sơ tại UBND xã Thuận Lợi các TTHC liên quan đến Chi nhánh VPĐK đất đai Đồng Phú (tổ chức, cá nhận chú ý chọn cơ quan thực hiện là: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Đồng Phú) ![]() | |||
| 1.115241.01 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
| Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | (Sang nhượng) |
| 1.115215 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai |
| 1.115194 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai |
| 1.115205 | Đính chính giấy chứng nhận đã cấp (CNVP đính chính) | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai |
| 1.115201.0 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai |
| Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; | Đất đai |
Ý kiến bạn đọc