| STT | Mã số TTHC | Tên | Cơ quan ban hành | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
3 | 1.010774 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ Thủ tướng Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
4 | 2.002308 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
5 | 2.002307 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Bộ Nội vụ | Sở Nội Vụ | Người có công |
6 | 2.001157 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Bộ Nội vụ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
7 | 2.001396 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Bộ Nội vụ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
8 | 1.014359 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã Sở Nội Vụ | Người có công |
9 | 1.013749 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Bộ Nội vụ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
10 | 1.013745 | Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân | Bộ Nội vụ | Bộ Công an Bộ Quốc phòng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
11 | 1.013750 | Thăm viếng mộ liệt sĩ. | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
12 | 1.013747 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. | Bộ Nội vụ | Sở Nội Vụ | Người có công |
13 | 1.013748 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. | Bộ Nội vụ | Sở Nội Vụ | Người có công |
14 | 1.013746 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. | Bộ Nội vụ | Sở Nội Vụ | Người có công |
15 | 1.013744 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | Bộ Nội vụ | Bộ Tài chính Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
16 | 1.013743 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) | Bộ Nội vụ | Bộ Quốc phòng Bộ Tài chính Công an cấp Tỉnh Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh Công an cấp Xã Ban chỉ huy quân sự cấp Xã Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
17 | 1.010826 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Bộ Nội vụ | Người có công | |
18 | 1.010833 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
19 | 1.010828 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | Bộ Nội vụ | Người có công | |
20 | 1.010829 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
21 | 1.010830 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
22 | 1.010827 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Bộ Nội vụ | Người có công | |
23 | 1.010831 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. | Bộ Nội vụ | Người có công | |
24 | 1.010823 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | Bộ Nội vụ | Người có công | |
25 | 1.010824 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
26 | 1.010825 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
27 | 1.010822 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | Bộ Nội vụ | Người có công | |
28 | 1.010821 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Bộ Nội vụ | Bộ Công an Bộ Quốc phòng | Người có công |
29 | 1.010819 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Bộ Nội vụ | Cấp tỉnh, Cấp xã | Người có công |
30 | 1.010820 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Bộ Nội vụ | Người có công | |
31 | 1.010817 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Bộ Nội vụ | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh | Người có công |
32 | 1.010818 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Bộ Nội vụ | Người có công | |
33 | 1.010815 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. | Bộ Nội vụ | Người có công | |
34 | 1.010816 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Bộ Nội vụ | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh | Người có công |
35 | 1.010810 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Bộ Nội vụ | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh | Người có công |
36 | 1.010813 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Bộ Nội vụ | Người có công | |
37 | 1.010811 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Bộ Nội vụ | Người có công | |
38 | 1.010814 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Bộ Nội vụ | Người có công | |
39 | 1.010808 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | Bộ Nội vụ | Người có công | |
40 | 1.010812 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Bộ Nội vụ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
41 | 1.010806 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Bộ Nội vụ | Người có công | |
42 | 1.010809 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | Bộ Nội vụ | Người có công | |
43 | 1.010807 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | Bộ Nội vụ | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh | Người có công |
44 | 1.010804 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" | Bộ Nội vụ | Người có công | |
45 | 1.010805 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Bộ Nội vụ | Sở Nội Vụ | Người có công |
46 | 1.010802 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Bộ Nội vụ | Người có công | |
47 | 1.010803 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | Bộ Nội vụ | Người có công | |
48 | 1.010801 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Bộ Nội vụ | Ủy ban nhân dân cấp xã | Người có công |
49 | 1.010787 | Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) quản lý | Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ | Người có công |
50 | 1.010783 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | Bộ Nội vụ | Cục Người có công Sở Nội Vụ | Người có công |
51 | 1.010790 | Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | Bộ Nội vụ | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Hội đồng giám định y khoa trung ương | Người có công |
52 | 1.010794 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | Bộ Nội vụ | Bộ Quốc phòng | Người có công |
53 | 1.010781 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Bộ Nội vụ | Bộ Công an Bộ Quốc phòng Bộ Nội vụ Thủ tướng Chính phủ Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
54 | 1.010792 | Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | Bộ Nội vụ | Bộ Y tế Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Hội đồng giám định y khoa trung ương Bộ trưởng Bộ Y tế | Người có công |
55 | 1.010777 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ Thủ tướng Chính phủ | Người có công |
56 | 1.010785 | Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ)quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Bộ Nội vụ | Cục Người có công | Người có công |
57 | 1.010788 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Bộ Nội vụ | Tổng cục Chính trị Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | Người có công |
58 | 1.010793 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công | Bộ Nội vụ | Bộ Công an Bộ Quốc phòng Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam Cục Chính trị | Người có công |
59 | 1.010778 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ Thủ tướng Chính phủ | Người có công |
60 | 1.010775 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ Thủ tướng Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
61 | 1.010772 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Bộ Nội vụ | Bộ Công an Bộ Quốc phòng Thủ tướng Chính phủ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
62 | 1.004964 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Bộ Nội vụ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Người có công |
63 | 1.001257 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Bộ Nội vụ | Người có công |
Ý kiến bạn đọc