ttpvhcc 3 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thuận Lợi - Hành chính phục vụ

Thủ tục hành chính các lĩnh vực

Tổ chức, cá nhận click vào liên kết tại cột Mã TTHC để truy cập Thủ tục hành chính tương ưng và tiến hành nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia

STT

Mã TTHC

Mã DVC

Tên DVC

Mức độ thực hiện

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

3.000576

3.000576.01

Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Toàn trình

Xuất Bản, In và Phát hành

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

2.002892

2.002892.01

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Toàn trình

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

3

2.002894

2.002894.01

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Toàn trình

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

4

2.002891

2.002891.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Toàn trình

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

5

1.115223

1.115223.02

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp (Cấp xã)

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

1.115240

1.115240.01

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Một phần

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

7

1.115221

1.115221.02

Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (Cấp xã)

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

8

1.115211

1.115211.01

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

9

1.115210

1.115210.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

10

1.115219

1.115219.01

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

11

1.115222

1.115222.01

Chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư ( Cấp xã)

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

12

1.115225

1.115225.01

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích ( Cấp xã )

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

13

1.115220

1.115220.01

Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng ( Cấp Xã )

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

14

1.115224

1.115224.01

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất ( Cấp xã )

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

15

1.115226

1.115226.01

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Cấp xã)

Toàn trình

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

16

2.002893

2.002893.01

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Toàn trình

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

17

1.013314

1.013314.02

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

Toàn trình

Đăng ký, quản lý cư trú

Ủy ban nhân dân cấp xã

18

3.000569

3.000569.01

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)

Toàn trình

Xuất Bản, In và Phát hành

Phòng Văn hóa - Xã hội xã

19

2.000942

2.000942.02

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

20

2.001019

2.001019.02

Chứng thực di chúc

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

21

2.001406

2.001406.02

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

22

1.115148

1.115148.01

Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ

Một phần

Tài chính đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã, Thuế tỉnh, thành phố, Thuế cơ sở

23

2.000992

2.000992.03

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Toàn trình

Chứng thực

Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã

24

2.000884

2.000884.02

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Toàn trình

Chứng thực

Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã

25

2.000908

2.000908.01

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Toàn trình

Chứng thực

Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc

26

1.001193

1.001193.02

Thủ tục đăng ký khai sinh

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

27

1.014849

1.014849.01

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

28

2.002303

2.002303.02

Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý

Toàn trình

Bảo hiểm xã hội

Công đoàn cơ quan BHXH Việt Nam

29

1.012301

1.012301.01

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Một phần

Công chức, viên chức

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước, Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

30

1.014318

1.014318.02

Thủ tục tuyển chọn tổng công trình sư dự án

Toàn trình

Lao động

Cơ quan chủ quản, Cơ quan chủ trì thực hiện dự án

31

2.002821

2.002821.02

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

Toàn trình

Việc làm

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

32

1.012300

1.012300.01

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

Toàn trình

Công chức, viên chức

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước

33

1.014111

1.014111.01

Thi tuyển công chức

Một phần

Công chức, viên chức

Văn phòng Trung ương Đảng, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Các tổ chức chính trị - xã hội, Văn phòng Quốc hội

34

2.000286

2.000286.01

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Cơ sở trợ giúp xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã

35

2.001396

2.001396.01

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

36

2.002307

2.002307.02

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

Toàn trình

Người có công

Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội Vụ

37

1.010777

1.010777.01

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Một phần

Người có công

Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

38

1.010783

1.010783.01

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

Một phần

Người có công

Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

39

1.010788

1.010788.01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

40

1.010772

1.010772.01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Toàn trình

Người có công

Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội Vụ

41

1.010778

1.010778.01

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Toàn trình

Người có công

Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

42

1.010781

1.010781.01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Toàn trình

Người có công

Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

43

1.010805

1.010805.01

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Một phần

Người có công

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội Vụ

44

1.010810

1.010810.01

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Một phần

Người có công

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân xã

45

1.010815

1.010815.01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

46

1.013744

1.013744.01

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

Một phần

Người có công

Bộ Tài chính, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

47

1.013749

1.013749.01

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Một phần

Người có công

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

48

1.001257

1.001257.01

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân …

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

49

2.001157

2.001157.01

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

50

2.002308

2.002308.01

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

51

1.010802

1.010802.02

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

52

1.010804

1.010804.01

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

53

1.010811

1.010811.02

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ

54

1.010818

1.010818.01

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

55

1.010819

1.010819.01

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

56

1.010820

1.010820.01

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã

57

1.010801

1.010801.01

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

58

1.010803

1.010803.01

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

59

1.010814

1.010814.01

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Một phần

Người có công

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

60

1.010816

1.010816.01

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Một phần

Người có công

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

61

1.010817

1.010817.01

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Toàn trình

Người có công

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

62

1.010821

1.010821.01

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Một phần

Người có công

Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Nội vụ

63

1.010824

1.010824.01

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

64

1.010825

1.010825.01

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

65

1.010829

1.010829.02

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

66

1.010833

1.010833.01

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Toàn trình

Người có công

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

67

1.004982

1.004982.01

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

68

1.005378

1.005378.01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

69

1.010830

1.010830.01

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

70

2.001958

2.001958.01

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

71

1.004901

1.004901.01

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

72

1.005277

1.005277.01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

73

1.005280

1.005280.01

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

74

2.002649

2.002649.01

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

75

2.002642

2.002642.01

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

76

2.002640

2.002640.01

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

77

2.002639

2.002639.01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

78

2.002637

2.002637.01

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

79

2.002636

2.002636.01

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

80

2.002635

2.002635.01

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

81

1.013750

1.013750.01

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

Toàn trình

Người có công

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

82

1.010774

1.010774.01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

Một phần

Người có công

Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội Vụ

83

1.012766

1.012766.01

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

84

1.012756

1.012756.01

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

85

1.011518

1.011518.01

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

Toàn trình

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

86

1.012782

1.012782.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

87

1.012783

1.012783.01

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

88

1.012793

1.012793.01

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai

89

1.012784

1.012784.01

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

90

1.012785

1.012785.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

91

1.012786

1.012786.01

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

92

1.012787

1.012787.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

93

1.012791

1.012791.01

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Toàn trình

Đất đai

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh., Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

94

1.012821

1.012821.01

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Toàn trình

Đất đai

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

95

1.013833

1.013833.01

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

96

1.013947

1.013947.01

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

97

1.013977

1.013977.01

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai

98

1.013988

1.013988.01

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

99

1.013992

1.013992.01

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

100

1.013995

1.013995.01

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

101

1.013993

1.013993.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

102

1.004359

1.004359.01

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

Toàn trình

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

103

1.004283

1.004283.01

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Toàn trình

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hải Phòng, Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

104

2.001770

2.001770.01

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .

Toàn trình

Tài nguyên nước

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

105

1.004232

1.004232.01

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Toàn trình

Tài nguyên nước

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

106

1.004228

1.004228.01

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Toàn trình

Tài nguyên nước

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

107

1.004223

1.004223.01

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Toàn trình

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

108

1.004211

1.004211.01

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Toàn trình

Tài nguyên nước

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

109

1.004179

1.004179.01

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

Toàn trình

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hải Phòng, Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

110

2.001211

2.001211.01

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

111

2.001212

2.001212.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

112

1.009453

1.009453.01

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

113

1.013232

1.013232.01

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

114

1.009455

1.009455.01

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

115

1.003681

1.003681.01

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Toàn trình

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

116

1.003586

1.003586.01

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Toàn trình

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

117

1.014335

1.014335.01

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục, Ủy ban nhân dân cấp xã

118

1.014337

1.014337.01

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục, Ủy ban nhân dân cấp xã

119

1.012975

1.012975.01

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Một phần

Các cơ sở giáo dục khác

Ủy ban nhân dân cấp xã

120

1.012973

1.012973.01

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Một phần

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

121

1.012971

1.012971.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Một phần

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

122

1.012969

1.012969.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Một phần

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân cấp xã

123

1.012964

1.012964.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Một phần

Giáo dục trung học

Ủy ban nhân dân cấp xã

124

1.012963

1.012963.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Một phần

Giáo dục tiểu học

Ủy ban nhân dân cấp xã

125

1.012974

1.012974.01

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Một phần

Giáo dục mầm non

Ủy ban nhân dân cấp xã

126

1.012968

1.012968.01

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Một phần

Giáo dục trung học

Ủy ban nhân dân cấp xã

127

1.012967

1.012967.01

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Một phần

Giáo dục trung học

Ủy ban nhân dân cấp xã

128

1.012965

1.012965.01

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Một phần

Giáo dục trung học

Ủy ban nhân dân cấp xã

129

3.000315

3.000315.01

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Một phần

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

130

3.000308

3.000308.01

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Một phần

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân cấp xã

131

3.000307

3.000307.01

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Một phần

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân cấp xã

132

2.001214

2.001214.01

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

133

2.001215

2.001215.01

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

134

2.001218

2.001218.01

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

135

1.009447

1.009447.01

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã

136

1.014864

1.014864.01

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

137

1.014863

1.014863.01

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

138

1.014859

1.014859.01

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

139

1.014860

1.014860.01

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

140

1.014852

1.014852.01

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

141

1.014853

1.014853.01

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

142

1.014851

1.014851.01

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

143

1.014850

1.014850.01

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

144

1.014848

1.014848.01

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

145

1.014275

1.014275.03

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

Một phần

Đất đai

Chủ tịch UBND cấp xã, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã

146

1.014258

1.014258.01

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

Một phần

Địa chất và khoáng sản

Ủy ban nhân dân cấp xã

147

1.013978

1.013978.01

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

148

1.013965

1.013965.01

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

Toàn trình

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

149

1.013967

1.013967.01

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Một phần

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

150

1.013962

1.013962.01

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

151

1.013950

1.013950.01

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

152

1.013949

1.013949.01

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

153

1.013953

1.013953.01

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

154

1.013952

1.013952.01

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

155

2.000591

2.000591.01

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Toàn trình

An toàn thực phẩm

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

156

1.013734

1.013734.01

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

Toàn trình

Quản lý lao động ngoài nước

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

157

3.000439

3.000439.01

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Một phần

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp xã

158

3.000443

3.000443.01

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Một phần

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp xã

159

3.000441

3.000441.01

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Một phần

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp xã

160

1.012922

1.012922.01

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

Một phần

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

161

1.012818

1.012818.01

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Một phần

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

162

1.012817

1.012817.01

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Một phần

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

163

1.012812

1.012812.01

Hòa giải tranh chấp đất đai

Một phần

Đất đai

Ủy ban nhân dân cấp xã

164

1.012796

1.012796.01

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Một phần

Đất đai

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

165

1.012753

1.012753.01

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

Một phần

Đất đai

Chủ tịch UBND cấp xã

166

1.012694

1.012694.01

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Một phần

Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

167

1.012531

1.012531.01

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Một phần

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

168

1.011609

1.011609.01

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Một phần

Giảm nghèo

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

169

1.011607

1.011607.01

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Một phần

Giảm nghèo

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

170

1.011608

1.011608.01

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Một phần

Giảm nghèo

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

171

1.010091

1.010091.01

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Toàn trình

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

172

1.007919

1.007919.01

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

Một phần

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

173

1.004680

1.004680.01

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Toàn trình

Thủy sản

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

174

1.004656

1.004656.01

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Toàn trình

Thủy sản

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

175

1.004498

1.004498.01

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Một phần

Thủy sản

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

176

2.001627

2.001627.01

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

177

2.001621

2.001621.01

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

178

1.003596

1.003596.01

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Một phần

Nông nghiệp

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

179

1.003471

1.003471.01

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

180

1.003446

1.003446.01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

181

1.003440

1.003440.01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

182

1.003347

1.003347.01

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

183

1.001662

1.001662.01

Đăng ký khai thác nước dưới đất

Toàn trình

Tài nguyên nước

Chủ tịch UBND cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

184

1.009465

1.009465.01

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cảng vụ hàng hải, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Bắc, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Nam, Sở Xây dựng, Cảng vụ Đường thủy nội địa

185

1.013994

1.013994.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.

186

1.009454

1.009454.01

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

187

1.013791

1.013791.01

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Toàn trình

Văn hóa

Ủy ban nhân dân cấp xã

188

1.009452

1.009452.01

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

189

1.013228

1.013228.01

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

190

1.013710

1.013710.01

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Hội chữ thập đỏ

191

1.013709

1.013709.01

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

192

1.013708

1.013708.01

Hội tự giải thể

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

193

1.013707

1.013707.02

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

194

1.013706

1.013706.01

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

195

1.013704

1.013704.02

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

196

1.013703

1.013703.01

Thành lập hội

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

197

1.013702

1.013702.01

Công nhận ban vận động thành lập hội

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

198

1.004873

1.004873.01

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

199

1.004845

1.004845.01

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

200

1.004884

1.004884.01

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

201

1.004827

1.004827.01

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

202

1.004772

1.004772.01

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

203

1.003658

1.003658.01

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp xã

204

2.002189

2.002189.01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

205

1.004746

1.004746.01

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

206

1.003583

1.003583.01

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

207

2.002516

2.002516.01

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Toàn trình

Hộ tịch

Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội, Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Ủy ban nhân dân cấp xã

208

2.000806

2.000806.01

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

209

1.001766

1.001766.01

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

210

2.000779

2.000779.01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

211

2.000930

2.000930.01

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Toàn trình

Hòa giải ở cơ sở

Ủy ban nhân dân cấp xã

212

2.000950

2.000950.01

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Toàn trình

Hòa giải ở cơ sở

Chủ tịch UBND cấp xã

213

1.001695

1.001695.01

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

214

1.001669

1.001669.01

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Phòng Tư Pháp

215

2.000756

2.000756.01

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

216

2.000748

2.000748.01

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

217

1.002211

1.002211.01

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Toàn trình

Hòa giải ở cơ sở

Chủ tịch UBND cấp xã

218

2.000554

2.000554.01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

219

2.000547

2.000547.01

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

220

2.000528

2.000528.01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

221

2.000522

2.000522.01

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

222

2.000513

2.000513.01

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

223

2.000497

2.000497.01

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

224

1.000893

1.000893.01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

225

1.000689

1.000689.01

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

226

1.000593

1.000593.01

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

227

1.000419

1.000419.01

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

228

1.012584

1.012584.01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

229

1.000110

1.000110.01

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

230

1.014157

1.014157.01

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Toàn trình

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định, Ủy ban nhân dân cấp xã

231

1.000094

1.000094.01

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

232

1.000080

1.000080.01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

233

1.013227

1.013227.01

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

234

3.000182

3.000182.01

Tuyển sinh trung học cơ sở

Một phần

Giáo dục trung học

Trường Trung học cơ sở

235

1.009444

1.009444.01

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng

236

1.008725

1.008725.01

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Ủy ban nhân dân cấp xã

237

2.002284

2.002284.01

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

Một phần

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp

238

1.012585

1.012585.01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

239

2.002363

2.002363.01

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Toàn trình

Nuôi con nuôi

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

240

2.002349

2.002349.01

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Toàn trình

Nuôi con nuôi

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

241

2.001659

2.001659.01

Xóa đăng ký phương tiện

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

242

1.012592

1.012592.02

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

243

1.014946

1.014946.01

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

244

2.000913

2.000913.01

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

245

2.000927

2.000927.01

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

246

1.014943

1.014943.01

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

247

2.001016

2.001016.01

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

248

2.001019

2.001019.01

Chứng thực di chúc

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

249

2.001035

2.001035.01

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

250

2.001406

2.001406.01

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban nhân dân cấp xã

251

1.014944

1.014944.01

THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

252

1.014945

1.014945.02

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

253

1.014942

1.014942.02

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

254

1.013229

1.013229.01

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp xã

255

1.013226

1.013226.01

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

256

1.014159

1.014159.01

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Toàn trình

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã

257

1.013798

1.013798.01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

258

1.014947

1.014947.01

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)

Toàn trình

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Ủy ban nhân dân cấp xã

259

3.000322

3.000322.01

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

260

1.013797

1.013797.01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

261

1.012084

1.012084.01

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Toàn trình

Gia đình

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

262

1.013794

1.013794.01

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Toàn trình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Ủy ban nhân dân cấp xã

263

1.014310

1.014310.01

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Toàn trình

Di sản văn hóa

Ủy ban nhân dân cấp xã

264

1.004563

1.004563.01

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Một phần

Giáo dục tiểu học

Ủy ban nhân dân cấp xã

265

2.001842

2.001842.01

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Một phần

Giáo dục tiểu học

Ủy ban nhân dân cấp xã

266

1.001714

1.001714.01

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo, Cơ sở giáo dục

267

1.001639

1.001639.01

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Một phần

Giáo dục tiểu học

Ủy ban nhân dân cấp xã

268

1.000715

1.000715.01

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Toàn trình

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

269

1.000713

1.000713.01

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Một phần

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

270

1.000711

1.000711.01

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Một phần

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

271

1.000691

1.000691.01

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

272

1.004946

1.004946.01

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Một phần

Trẻ em

Bộ Công an, Công an cấp Tỉnh, Công an cấp Xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

273

1.014027

1.014027.01

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban nhân dân cấp xã

274

1.004941

1.004941.01

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Một phần

Trẻ em

Ủy ban nhân dân cấp xã

275

2.001944

2.001944.01

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Một phần

Trẻ em

Ủy ban nhân dân cấp xã

276

2.001942

2.001942.01

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Một phần

Trẻ em

Ủy ban nhân dân cấp xã

277

1.012568

1.012568.01

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Toàn trình

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

Ủy ban nhân dân cấp xã

278

1.012569

1.012569.01

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Toàn trình

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

Ủy ban nhân dân cấp xã

279

2.000206

2.000206.01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã

Toàn trình

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

Ủy ban nhân dân cấp xã

280

1.012427

1.012427.01

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Toàn trình

Cụm Công nghiệp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

281

1.000288

1.000288.01

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Toàn trình

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội

282

1.000280

1.000280.01

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Toàn trình

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội

283

2.000794

2.000794.03

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

Toàn trình

Thể dục thể thao

Ủy ban nhân dân cấp xã

284

1.013793

1.013793.01

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Toàn trình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Ủy ban nhân dân cấp xã

285

3.000323

3.000323.01

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

286

1.012085

1.012085.02

Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Toàn trình

Gia đình

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

287

1.005461

1.005461.01

Đăng ký lại khai tử - cấp tinh

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

288

1.000656

1.000656.02

Thủ tục đăng ký khai tử

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

289

1.004837

1.004837.01

Thủ tục đăng ký giám hộ

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

290

2.002770

2.002770.01

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

291

2.000635

2.000635.02

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Toàn trình

Hộ tịch

Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử

292

1.008950

1.008950.01

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

293

1.004859

1.004859.01

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban nhân dân cấp xã

294

1.000894

1.000894.02

Thủ tục đăng ký kết hôn

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

295

1.001653

1.001653.01

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

296

1.012591

1.012591.01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

297

1.012222

1.012222.01

Công nhận người có uy tín

Toàn trình

Công tác dân tộc

Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội, Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội

298

1.012590

1.012590.01

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

299

1.012223

1.012223.01

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Toàn trình

Công tác dân tộc

Ủy ban nhân dân cấp xã

300

1.012781

1.012781.01

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Toàn trình

Đất đai

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai

301

1.013831

1.013831.01

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

302

1.013980

1.013980.01

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Toàn trình

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

303

1.012837

1.012837.01

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Toàn trình

Chăn nuôi

Ủy ban nhân dân cấp xã

304

2.000815

2.000815.01

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Toàn trình

Chứng thực

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng

305

1.014862

1.014862.01

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Toàn trình

Thủy lợi

Ủy ban nhân dân cấp xã

306

1.014259

1.014259.01

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

Toàn trình

Địa chất và khoáng sản

Ủy ban nhân dân cấp xã

307

1.010092

1.010092.01

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Toàn trình

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

Ủy ban nhân dân cấp xã

308

1.013128

1.013128.01

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

Toàn trình

Ứng phó sự cố tràn dầu BQP

Ủy ban nhân dân cấp xã

309

1.014801

1.014801.01

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

Toàn trình

Thủy sản

Chủ tịch UBND cấp xã

310

2.001263

2.001263.01

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Toàn trình

Nuôi con nuôi

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

311

1.001686

1.001686.01

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Toàn trình

Thú y

Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

312

1.004839

1.004839.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Toàn trình

Thú y

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

313

1.014779

1.014779.01

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Toàn trình

Thú y

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

314

1.009794

1.009794.01

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Toàn trình

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao

315

3.000442

3.000442.01

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Toàn trình

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp xã

316

1.009481

1.009481.01

Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh)

Toàn trình

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

317

1.005401

1.005401.01

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Toàn trình

Biển và hải đảo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

318

1.010733

1.010733.01

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)

Toàn trình

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

319

1.010727

1.010727.01

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )

Toàn trình

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

320

1.010729

1.010729.01

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)

Toàn trình

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

321

1.014832

1.014832.01

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Toàn trình

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Chủ tịch UBND cấp xã

322

1.013225

1.013225.01

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

323

1.004478

1.004478.01

Công bố mở cảng cá loại III

Toàn trình

Thủy sản

Ủy ban nhân dân cấp xã

324

1.003650

1.003650.01

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Toàn trình

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

325

1.003634

1.003634.01

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Toàn trình

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

326

1.001776

1.001776.01

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban nhân dân cấp xã

327

2.002165

2.002165.01

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

Toàn trình

Bồi thường nhà nước

Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã

328

1.001022

1.001022.01

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Toàn trình

Hộ tịch

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

329

1.013040

1.013040.01

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Toàn trình

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Nông nghiệp và Môi trường

330

1.003956

1.003956.01

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Toàn trình

Thủy sản

Ủy ban nhân dân cấp xã

331

2.000424

2.000424.01

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Toàn trình

Hòa giải ở cơ sở

Ủy ban nhân dân cấp xã

332

1.014632

1.014632.01

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Toàn trình

Nhà ở và công sở

Công an cấp Xã, Văn phòng đăng ký đất đai

333

1.013792

1.013792.01

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Toàn trình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Ủy ban nhân dân cấp xã

334

2.002638

2.002638.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

335

2.002123

2.002123.01

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

336

2.002648

2.002648.01

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

337

1.004844

1.004844.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Toàn trình

Đường sắt

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

338

2.002643

2.002643.01

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

339

2.002641

2.002641.01

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

340

2.000282

2.000282.01

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Công an cấp Xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Cơ sở trợ giúp xã hội

341

1.014359

1.014359.01

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

Toàn trình

Người có công

Sở Nội Vụ

342

2.001008

2.001008.01

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Toàn trình

Chứng thực

Tổ chức hành nghề công chứng

343

1.002693

1.002693.01

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Toàn trình

Hạ tầng kỹ thuật

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

344

1.014352

1.014352.01

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

Toàn trình

Lao động

Các cơ quan, tổ chức liên quan, Các tổ chức chính trị - xã hội

345

1.014336

1.014336.01

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

346

1.009407

1.009407.01

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

Một phần

Y Dược cổ truyền

Sở Y tế

347

1.004964

1.004964.01

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Toàn trình

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

348

1.014312

1.014312.01

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Toàn trình

Di sản văn hóa

Ủy ban nhân dân cấp xã

349

1.010812

1.010812.01

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Một phần

Người có công

Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

350

1.014155

1.014155.01

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Toàn trình

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

351

1.014156

1.014156.01

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Toàn trình

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

352

1.014158

1.014158.01

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa  chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Toàn trình

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

353

1.014284

1.014284.01

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

Toàn trình

Đất đai

Chủ tịch UBND cấp xã, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã

354

1.013855

1.013855.01

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Một phần

An toàn thực phẩm

Sở An toàn thực phẩm - TP.HCM, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

355

1.012422

1.012422.01

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

Một phần

Thi đua, khen thưởng

Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế, Chủ tịch nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

356

3.000502

3.000502.01

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Toàn trình

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã

357

1.014116

1.014116.01

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

Một phần

Công chức, viên chức

Văn phòng Trung ương Đảng, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Các tổ chức chính trị - xã hội

358

1.014113

1.014113.01

Xét tuyển công chức

Toàn trình

Công chức, viên chức

Văn phòng Trung ương Đảng, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Các tổ chức chính trị - xã hội

359

2.001661

2.001661.01

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Một phần

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

360

1.011471

1.011471.01

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Toàn trình

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã

361

1.001612

1.001612.01

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

362

2.000575

2.000575.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

363

2.000720

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

364

1.001570

1.001570.01

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

365

1.001266

1.001266.01

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

366

1.014035

1.014035.01

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

367

1.014034

1.014034.01

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Toàn trình

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Ủy ban nhân dân cấp xã

368

1.014028

1.014028.01

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban nhân dân cấp xã

369

1.012888

1.012888.01

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

Toàn trình

Nhà ở và công sở

Ủy ban nhân dân cấp Huyện

370

2.001960

2.001960.01

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

Một phần

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

 

371

1.004036

1.004036.01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

372

1.001622

1.001622.01

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

373

1.003970

1.003970.01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

374

1.008951

1.008951.01

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

375

1.003930

1.003930.01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

376

1.004047

1.004047.01

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

377

1.006391

1.006391.01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

378

1.004088

1.004088.01

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

379

2.001711

2.001711.01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

380

2.001947

2.001947.01

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Một phần

Trẻ em

Công an cấp Tỉnh, Công an cấp Xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

381

1.005090

1.005090.01

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Một phần

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

382

1.004002

1.004002.01

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Sở Xây dựng, Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

383

1.004944

1.004944.01

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Một phần

Trẻ em

Cơ sở trợ giúp xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế

384

1.005040

1.005040.01

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

385

2.001255

2.001255.01

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Toàn trình

Nuôi con nuôi

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

386

1.001731

1.001731.01

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban nhân dân cấp xã

387

1.013997

1.013997.01

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Toàn trình

Thú y

Ủy ban nhân dân cấp xã

388

2.000477

2.000477.01

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Một phần

Bảo trợ xã hội

Cơ sở trợ giúp xã hội

389

1.013979

1.013979.01

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Một phần

Đất đai

Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

390

1.013061

1.013061.01

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Toàn trình

Đường bộ

Khu Quản lý đường bộ, Sở Xây dựng

391

1.011606

1.011606.01

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Toàn trình

Giảm nghèo

Ủy ban nhân dân cấp xã

392

2.001955

2.001955.01

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

Toàn trình

Lao động, tiền lương

Cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền)

393

1.012836

1.012836.01

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Toàn trình

Chăn nuôi

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

394

3.000250

3.000250.01

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Toàn trình

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ủy ban nhân dân cấp xã

395

1.003434

1.003434.01

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Toàn trình

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Ủy ban nhân dân cấp xã

396

1.013796

1.013796.01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

397

1.008004

1.008004.01

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Toàn trình

Trồng trọt

Ủy ban nhân dân cấp xã

398

1.004979

1.004979.01

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

399

1.005010

1.005010.01

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Toàn trình

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

400

2.001921

2.001921.01

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Toàn trình

Đường bộ

Khu Quản lý đường bộ, Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Xây dựng

401

1.013274

1.013274.01

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Toàn trình

Đường bộ

Khu Quản lý đường bộ, Sở Xây dựng

402

2.001827

2.001827.01

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Một phần

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

403

1.000314

1.000314.01

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Toàn trình

Đường bộ

Khu Quản lý đường bộ, Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Xây dựng

404

1.013239

1.013239.01

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Toàn trình

Hoạt động xây dựng

Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Ban QLDA đầu tư xây dựng khu kinh tế, Bộ phận Một cửa Sở Công thương, Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ phận Một cửa Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu chế xuất- Khu công nghiệp

405

1.012582

1.012582.01

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)

Toàn trình

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

406

2.001217

2.001217.01

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

407

1.002372

1.002372.01

Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

Toàn trình

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa, Hải quan cửa khẩu

408

1.010736

1.010736.01

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

Toàn trình

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp xã

409

3.000412

3.000412.01

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

Một phần

Giảm nghèo

Ủy ban nhân dân cấp xã

410

2.002771

2.002771.01

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

411

1.010775

1.010775.01

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

Một phần

Người có công

Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

412

2.002750

2.002750.01

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

Toàn trình

Đất đai

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.

413

1.001699

1.001699.01

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Một phần

Bảo trợ xã hội

Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.

414

1.012299

1.012299.01

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

Một phần

Công chức, viên chức

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước

415

2.002620

2.002620.01

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Toàn trình

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

416

1.003702

1.003702.01

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Một phần

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục

417

1.003622

1.003622.01

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Toàn trình

Văn hóa

Ủy ban nhân dân cấp xã

418

2.002080

2.002080.01

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Toàn trình

Hòa giải ở cơ sở

 

419

1.006468

1.006468.01

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

Toàn trình

Hải quan

Chi cục Hải quan khu vực

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây