STT | Mã số TTHC | Tên Thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
1 | 5.003852 | Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
2 | 5.003851 | Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
3 | 5.003850 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
4 | 5.003849 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
5 | 5.003848 | Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
6 | 5.003847 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
7 | 6.006710 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục dân tộc |
8 | 2.002894 | Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
9 | 2.002893 | Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
10 | 2.002892 | Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
11 | 2.002891 | Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
12 | 1.014996 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
13 | 1.014997 | Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
14 | 3.000308 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục thường xuyên |
15 | 3.000307 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục thường xuyên |
16 | 2.001960 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
17 | 2.001842 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục tiểu học |
18 | 1.012974 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
19 | 1.012975 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Ủy ban nhân dân cấp xã | Các cơ sở giáo dục khác |
20 | 1.012971 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
21 | 1.012967 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục trung học |
22 | 1.012973 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục mầm non |
23 | 1.012968 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục trung học |
24 | 1.012964 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục trung học |
25 | 1.012969 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục thường xuyên |
26 | 1.012965 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục trung học |
27 | 1.012963 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục tiểu học |
28 | 1.008725 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
29 | 1.004563 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục tiểu học |
30 | 1.001639 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục tiểu học |
31 | 1.000280 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
32 | 1.000288 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia | Ủy ban nhân dân cấp xã | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Ý kiến bạn đọc