BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: VNĐ (đồng)
STT | Công việc về hộ tịch | Mức thu | Ghi chú |
I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã | |||
1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 10.000 |
|
2 | Khai tử: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử | 10.000 |
|
3 | Đăng ký lại việc kết hôn | 30.000 |
|
4 | Nhận cha, mẹ, con | 30.000 |
|
5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | 15.000 |
|
6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 |
|
7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận hộ tịch | 10.000 |
|
8 | Đăng ký hộ tịch khác | 10.000 |
|
II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện | |||
1 | Khai sinh | 70.000 |
|
2 | Khai tử | 50.000 |
|
3 | Kết hôn | 1.500.000 |
|
4 | Giám hộ | 50.000 |
|
5 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
|
6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc | 30.000 |
|
7 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | 70.000 |
|
8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 100.000 |
|
9 | Xác nhận hộ tịch | 20.000 đồng |
|
10 | Đăng ký hộ tịch khác | 60.000 đồng |
|
III. Mức thu đối với lĩnh vực xác nhận hộ tịch tại Sở Tư pháp | |||
Xác nhận hộ tịch | 20.000 đồng |
| |
IV. Trường hợp đăng ký hộ tịch trực tuyến | |||
1 | Đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã | Miễn 100% |
|
2 | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tư pháp | 50% mức thu tại mục II, III |
|
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới và bãi bỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, phát triển nông thôn, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của
Thời gian đăng: 28/07/2026
lượt xem: 21 | lượt tải:28Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Thời gian đăng: 27/07/2026
lượt xem: 20 | lượt tải:15Ban hành đơn giá dịch vụ công đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Thời gian đăng: 06/08/2026
lượt xem: 9 | lượt tải:6Quyết định công bố Danh mục TTHC được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai
Thời gian đăng: 14/07/2026
lượt xem: 30 | lượt tải:40Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế thành phố Đồng Nai (Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026)
Thời gian đăng: 13/07/2026
lượt xem: 39 | lượt tải:34
Đơn giá dịch vụ công đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Quyết định về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Quy định mức thu phí và lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Thông tin các ấp xã Thuận Lợi sau sáp nhập.
Thông báo về phương án tạm thời tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm